Thượng Cát

Học thuật
Thân thiện
Thượng Cát

Thượng Cát là một xã nông thôn yên bình.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một đơn vị hành chính cấp : "Thượng Cát" tên một thuộc huyện Từ Liêm, thành phố Nội, Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Gia đình tôi sinh sống tại Thượng Cát.
    • Thượng Cát một trong những thuộc huyện Từ Liêm .
Các cách sử dụng nâng cao
  • " Thượng Cát": Cụm từ chỉ đầy đủ đơn vị hành chính.

    • Trụ sở Ủy ban nhân dân Thượng Cát nằm trên đường chính.
  • "Thuộc địa bàn Thượng Cát": Cách nói chỉ sự thuộc về về mặt địa giới hành chính.

    • Dự án mới được xây dựng trên địa bàn Thượng Cát.
Biến thể từ liên quan
  • Huyện Từ Liêm: Đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc Thượng Cát một phần (theo phân chia trước năm 2013).
  • Quận Bắc Từ Liêm: Đơn vị hành chính hiện tại (sau khi chia tách từ huyện Từ Liêm) nơi phần địa bàn Thượng Cát .
Lưu ý
  • "Thượng Cát" một địa danh cụ thể. Từ này không có nghĩa tách rời ("Thượng" "Cát") khi dùng làm tên riêng của đơn vị hành chính.
  • Theo nghị quyết điều chỉnh địa giới hành chính, từ năm 2013, huyện Từ Liêm được chia thành hai quận: Bắc Từ Liêm Nam Từ Liêm. Địa bàn Thượng Cát nay thuộc quận Bắc Từ Liêm. Tuy nhiên, tên gọi " Thượng Cát" vẫn được sử dụng trong các văn bản, giao tiếp để chỉ địa danh đó.
Thượng Cát

Thượng Cát là một xã nông thôn yên bình.

  1. () h. Từ Liêm, tp. Nội